reversible process

reversible process

A scientist demonstrates a reversible process using a sealed piston of ideal gas.

Định nghĩa

Danh từ: Quá trình thuận nghịch - một quá trình nhiệt động lực học hoặc vật , trong đó một hệ thống có thể đi qua cùng một tập hợp các trạng thái trung gian theo thứ tự ngược lại khi quá trình bị đảo ngược. Điều này có nghĩa cả hệ thống môi trường xung quanh có thể trở về trạng thái ban đầu hoàn toàn không để lại bất kỳ thay đổi nào. - Trong thực tế, quá trình thuận nghịch một lý tưởng hóa; hầu hết các quá trình thực tế đều không thuận nghịch do các yếu tố như ma sát, tỏa nhiệt, hoặc khuếch tán.

dụ sử dụng
  • (Trong nhiệt động lực học, một quá trình thuận nghịch quá trình xảy racùng chậm để hệ thống luôntrạng thái cân bằng.)
  • (Sự giãn nở của khí lý tưởng trong điều kiện đẳng nhiệt có thể được xấp xỉ như một quá trình thuận nghịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "reversible process" trong học lượng tử: Chỉ quá trình tiến hóa của một hệ lượng tử có thể đảo ngược hoàn toàn, thường được mô tả bằng toán tử unita.

    • Time evolution in quantum mechanics is a reversible process under unitary operators. (Sự tiến hóa theo thời gian trong học lượng tử một quá trình thuận nghịch dưới các toán tử unita.)
  • "reversible process" trong sinh học: Một số phản ứng sinh hóa có thể thuận nghịch, cho phép tế bào điều chỉnh các con đường chuyển hóa.

    • The conversion of ATP to ADP is a reversible process in cellular metabolism. (Sự chuyển đổi ATP thành ADP một quá trình thuận nghịch trong chuyển hóa tế bào.)
Biến thể từ gần giống
  • Reversibility (danh từ): tính thuận nghịch.

    • The reversibility of a process depends on the absence of dissipative forces. (Tính thuận nghịch của một quá trình phụ thuộc vào sự vắng mặt của các lực tiêu tán.)
  • Irreversible process (danh từ): quá trình không thuận nghịch (trái nghĩa).

    • Most natural processes, like diffusion, are irreversible processes. (Hầu hết các quá trình tự nhiên, như khuếch tán, các quá trình không thuận nghịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Quá trình lý tưởng: một quá trình lý thuyết, không tổn thất năng lượng.
  • Quá trình cân bằng: quá trình diễn ra qua các trạng thái cân bằng liên tiếp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan

Từ chứa "reversible process"